TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geomancy

UK/ˈdʒiːəʊˌmænsi/ US/ˈdʒiːəʊˌmænsi/ giọng máy của trình duyệt

geomancy nghĩa là môn bói đất.

Nghĩa của geomancy

Danh từ

  1. Môn bói đất (bói bằng những hình vẽ trên đất).

Dạng từ của geomancy

Số nhiềugeomancies

Họ từ của geomancy

Câu hỏi thường gặp

geomancy nghĩa là gì?

geomancy (danh từ) nghĩa là môn bói đất.

geomancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geomancy: giọng Anh (UK) /ˈdʒiːəʊˌmænsi/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒiːəʊˌmænsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.