geomancy
UK/ˈdʒiːəʊˌmænsi/
US/ˈdʒiːəʊˌmænsi/
giọng máy của trình duyệt
geomancy nghĩa là môn bói đất.
Nghĩa của geomancy
Danh từ
- Môn bói đất (bói bằng những hình vẽ trên đất).
Dạng từ của geomancy
| Số nhiều | geomancies |
Họ từ của geomancy
Câu hỏi thường gặp
geomancy nghĩa là gì?
geomancy (danh từ) nghĩa là môn bói đất.
geomancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geomancy: giọng Anh (UK) /ˈdʒiːəʊˌmænsi/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒiːəʊˌmænsi/.