geomantic
giọng máy của trình duyệt
geomantic nghĩa là Thuộc môn bói đất.
Nghĩa của geomantic
Tính từ
- Thuộc môn bói đất.
Câu hỏi thường gặp
geomantic nghĩa là gì?
geomantic (tính từ) nghĩa là Thuộc môn bói đất.
geomantic nghĩa là Thuộc môn bói đất.
geomantic (tính từ) nghĩa là Thuộc môn bói đất.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.