geometrize
US/dʒi.ˈɑː.mə.ˌtrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
geometrize nghĩa là nghiên cứu hình học.
Nghĩa của geometrize
Nội động từ
- Nghiên cứu hình học.
- Vận dụng phương pháp hình học.
Ngoại động từ
- Trình bày theo phương pháp hình học.
Dạng từ của geometrize
| Ngôi thứ ba số ít | geometrizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | geometrizing |
| Quá khứ phân từ | geometrized |
| Quá khứ | geometrized |
Câu hỏi thường gặp
geometrize nghĩa là gì?
geometrize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nghiên cứu hình học.
geometrize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geometrize: giọng Mỹ (US) /dʒi.ˈɑː.mə.ˌtrɑɪz/.