TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geometrize

US/dʒi.ˈɑː.mə.ˌtrɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

geometrize nghĩa là nghiên cứu hình học.

Nghĩa của geometrize

Nội động từ

  1. Nghiên cứu hình học.
  2. Vận dụng phương pháp hình học.

Ngoại động từ

  1. Trình bày theo phương pháp hình học.

Dạng từ của geometrize

Ngôi thứ ba số ítgeometrizes
Hiện tại phân từ (-ing)geometrizing
Quá khứ phân từgeometrized
Quá khứgeometrized

Câu hỏi thường gặp

geometrize nghĩa là gì?

geometrize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nghiên cứu hình học.

geometrize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geometrize: giọng Mỹ (US) /dʒi.ˈɑː.mə.ˌtrɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.