geometry
UK/d͡ʒiːˈɒm.ɪ.tɹi/
US/d͡ʒiˈɑ.mə.tɹi/
giọng máy của trình duyệt
geometry nghĩa là hình học.
Nghĩa của geometry
Danh từ
- Hình học.
Dạng từ của geometry
| Số nhiều | geometries |
Họ từ của geometry
Câu ví dụ với geometry
- He did geometry exercises after school. Anh ấy đã làm các bài tập hình học sau giờ học.
- The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry. Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
geometry nghĩa là gì?
geometry (danh từ) nghĩa là hình học.
geometry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geometry: giọng Anh (UK) /d͡ʒiːˈɒm.ɪ.tɹi/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒiˈɑ.mə.tɹi/.