TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geophysical

UK/ˌdʒiː.əʊˈfɪz.ɪk.əl/ giọng máy của trình duyệt

geophysical nghĩa là địa vật lý.

Nghĩa của geophysical

Tính từ

  1. Thuộc Địa vật lý.

Câu hỏi thường gặp

geophysical nghĩa là gì?

geophysical (tính từ) nghĩa là địa vật lý.

geophysical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geophysical: giọng Anh (UK) /ˌdʒiː.əʊˈfɪz.ɪk.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.