TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geophone

US/ˈdʒi.ə.ˌfoʊn/ giọng máy của trình duyệt

geophone nghĩa là Máy dò âm thanh dưới đất.

Nghĩa của geophone

Danh từ

  1. Máy dò âm thanh dưới đất.

Dạng từ của geophone

Số nhiềugeophones

Câu hỏi thường gặp

geophone nghĩa là gì?

geophone (danh từ) nghĩa là Máy dò âm thanh dưới đất.

geophone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geophone: giọng Mỹ (US) /ˈdʒi.ə.ˌfoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.