george
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dʒɔːdʒ/
giọng máy của trình duyệt
george nghĩa là thánh gióoc, gioóc-giơ.
Nghĩa của george
Danh từ
- Thánh Gióoc.
- by george!trời ơi!, úi chà chà!, ô kìa! (tỏ sự ngạc nhiên)
- Từ lóng Máy lái máy bay tự động.
Dạng từ của george
| Số nhiều | Georges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với george
Đồng nghĩa
Họ từ của george
Câu ví dụ với george
- George is five years senior to me. Geogre già hơn tôi 5 tuổi.
- George felt the train begin to move. George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh.
- George seems to be a good boy. Geogre trông có vẻ là một cậu bé ngoan.
- George is five years older than me. Geogre già hơn tôi 5 tuổi.
- They blamed the failure on George. Họ đổ lỗi cho George.
- George is five years older than I am. Geogre già hơn tôi 5 tuổi.
- Hi, George! How's it going? Chào George! Dạo này cậu thế nào?
- George married my sister. George kết hôn với chị tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
george nghĩa là gì?
george (danh từ) nghĩa là thánh gióoc, gioóc-giơ.
george phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của george: giọng Anh (UK) /dʒɔːdʒ/.