TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geoscope

giọng máy của trình duyệt

geoscope nghĩa là kính địa tiềm vọng.

Nghĩa của geoscope

Danh từ

  1. Kính địa tiềm vọng.

Câu hỏi thường gặp

geoscope nghĩa là gì?

geoscope (danh từ) nghĩa là kính địa tiềm vọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.