TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geosphere

UK/ˈd͡ʒiːəʊˌsfɪə(ɹ)/ US/ˈd͡ʒiːəʊˌsfɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

geosphere nghĩa là địa quyển.

Nghĩa của geosphere

Danh từ

  1. Địa quyển.

Dạng từ của geosphere

Số nhiềugeospheres

Câu hỏi thường gặp

geosphere nghĩa là gì?

geosphere (danh từ) nghĩa là địa quyển.

geosphere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geosphere: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒiːəʊˌsfɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒiːəʊˌsfɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.