TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geotropic

UK/ˌd͡ʒioʊˈtɹɒpɪk/ US/ˌd͡ʒioʊˈtɹɒpɪk/ giọng máy của trình duyệt

geotropic nghĩa là hướng đất.

Nghĩa của geotropic

Tính từ

  1. Thực vật học Hướng đất.

Dạng từ của geotropic

So sánh hơnmore geotropic
So sánh nhấtmost geotropic

Câu hỏi thường gặp

geotropic nghĩa là gì?

geotropic (tính từ) nghĩa là hướng đất.

geotropic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geotropic: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒioʊˈtɹɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒioʊˈtɹɒpɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.