geotropic
UK/ˌd͡ʒioʊˈtɹɒpɪk/
US/ˌd͡ʒioʊˈtɹɒpɪk/
giọng máy của trình duyệt
geotropic nghĩa là hướng đất.
Nghĩa của geotropic
Tính từ
- Thực vật học Hướng đất.
Dạng từ của geotropic
| So sánh hơn | more geotropic |
| So sánh nhất | most geotropic |
Câu hỏi thường gặp
geotropic nghĩa là gì?
geotropic (tính từ) nghĩa là hướng đất.
geotropic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geotropic: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒioʊˈtɹɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒioʊˈtɹɒpɪk/.