TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geotectonics

UK/ˌdʒiːə(ʊ)tɛkˈtɒnɪks/ US/ˌd͡ʒioʊtɛkˈtɑnɪks/ giọng máy của trình duyệt

geotectonics nghĩa là khoa địa kiến tạo.

Nghĩa của geotectonics

Danh từ

  1. Địa lý,ddịa chất Khoa địa kiến tạo.

Câu hỏi thường gặp

geotectonics nghĩa là gì?

geotectonics (danh từ) nghĩa là khoa địa kiến tạo.

geotectonics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geotectonics: giọng Anh (UK) /ˌdʒiːə(ʊ)tɛkˈtɒnɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒioʊtɛkˈtɑnɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.