germander
UK/d͡ʒəˈmændə/
US/d͡ʒɚˈmændɚ/
giọng máy của trình duyệt
germander nghĩa là cây tía tô đất.
Nghĩa của germander
Danh từ
- Thực vật Cây tía tô đất.
Dạng từ của germander
| Số nhiều | germanders |
Câu hỏi thường gặp
germander nghĩa là gì?
germander (danh từ) nghĩa là cây tía tô đất.
germander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của germander: giọng Anh (UK) /d͡ʒəˈmændə/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɚˈmændɚ/.