TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

germen

UK/ˈdʒɜː.mən/ US/ˈd͡ʒɝ.mən/ giọng máy của trình duyệt

germen nghĩa là nguyên bào mầm.

Nghĩa của germen

Danh từ

  1. Sinh học Nguyên bào mầm.

Dạng từ của germen

Số nhiềugermens

Câu hỏi thường gặp

germen nghĩa là gì?

germen (danh từ) nghĩa là nguyên bào mầm.

germen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của germen: giọng Anh (UK) /ˈdʒɜː.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.