TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Germany

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɜː.mə.ni/ US/ˈd͡ʒɝ.mə.ni/ giọng máy của trình duyệt

Germany nghĩa là nước đức.

Nghĩa của Germany

Danh từ riêng

  1. Nước Đức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Germany

Đồng nghĩa

Họ từ của Germany

Câu ví dụ với Germany

  • Germany was once an ally of Italy. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý.
  • German is the official language of Germany. Tiếng Đức là ngôn ngữ chính thức của Đức.
  • A week later, Germany attacked Poland. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.
  • Are there earthquakes in Germany? Ở Đức có động đất không?
  • Germany is a big country. Đức là một nước lớn.
  • She is stationed in Germany. Chị ấy đóng quân ở Đức.
  • I'm thinking about whether I should study in Germany. Tôi đang nghĩ xem tôi có nên học ở Đức không.
  • Germany allows double citizenship since 2024. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Germany nghĩa là gì?

Germany (danh từ riêng) nghĩa là nước đức.

Germany phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Germany: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜː.mə.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝ.mə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.