TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gerontocrat

UK/dʒəˈɹɒntəkɹat/ giọng máy của trình duyệt

gerontocrat nghĩa là Người già nắm quyền chính trị.

Nghĩa của gerontocrat

Danh từ

  1. Người già nắm quyền chính trị.

Dạng từ của gerontocrat

Số nhiềugerontocrats

Câu hỏi thường gặp

gerontocrat nghĩa là gì?

gerontocrat (danh từ) nghĩa là Người già nắm quyền chính trị.

gerontocrat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gerontocrat: giọng Anh (UK) /dʒəˈɹɒntəkɹat/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.