TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gerontocracy

UK/ˌdʒɛɹənˈtɒkɹəsi/ US/ˌdʒɛɹənˈtɒkɹəsi/ giọng máy của trình duyệt

gerontocracy nghĩa là Chính quyền trong tay những người có tuổi.

Nghĩa của gerontocracy

Danh từ

  1. Chính quyền trong tay những người có tuổi.
  2. Chính phủ gồm những người có tuổi.

Dạng từ của gerontocracy

Số nhiềugerontocracies

Câu hỏi thường gặp

gerontocracy nghĩa là gì?

gerontocracy (danh từ) nghĩa là Chính quyền trong tay những người có tuổi.

gerontocracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gerontocracy: giọng Anh (UK) /ˌdʒɛɹənˈtɒkɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ˌdʒɛɹənˈtɒkɹəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.