gerrymandering
UK/ˈdʒɛ.ɹiˌmæn.də.ɹɪŋ/
US/ˈdʒɛ.ɹiˌmæn.də.ɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
gerrymandering nghĩa là Sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử.
Nghĩa của gerrymandering
Danh từ
- Sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử.
Dạng từ của gerrymandering
| Số nhiều | gerrymanderings |
Câu hỏi thường gặp
gerrymandering nghĩa là gì?
gerrymandering (danh từ) nghĩa là Sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử.
gerrymandering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gerrymandering: giọng Anh (UK) /ˈdʒɛ.ɹiˌmæn.də.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛ.ɹiˌmæn.də.ɹɪŋ/.