TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gerrymandering

UK/ˈdʒɛ.ɹiˌmæn.də.ɹɪŋ/ US/ˈdʒɛ.ɹiˌmæn.də.ɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

gerrymandering nghĩa là Sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử.

Nghĩa của gerrymandering

Danh từ

  1. Sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử.

Dạng từ của gerrymandering

Số nhiềugerrymanderings

Câu hỏi thường gặp

gerrymandering nghĩa là gì?

gerrymandering (danh từ) nghĩa là Sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử.

gerrymandering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gerrymandering: giọng Anh (UK) /ˈdʒɛ.ɹiˌmæn.də.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛ.ɹiˌmæn.də.ɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.