TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gerrymander

UK/ˈd͡ʒɛɹiˌmændə/ US/ˈd͡ʒɛɹiˌmændəɹ/ giọng máy của trình duyệt

gerrymander nghĩa là Sự sắp xếp gian lận (những khu vực bỏ phiếu) (trong cuộc tuyển cử, để giành phần thắng).

Nghĩa của gerrymander

Danh từ

  1. Vô số Sự sắp xếp gian lận (những khu vực bỏ phiếu) (trong cuộc tuyển cử, để giành phần thắng).
  2. Một khu vực bầu cử méo do bị sắp xếp gian lận.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Sắp xếp gian lận những khu vực bỏ phiếu (trong cuộc tuyển cử, để giành phần thắng).

Dạng từ của gerrymander

Ngôi thứ ba số ítgerrymanders
Hiện tại phân từ (-ing)gerrymandering
Quá khứ phân từgerrymandered
Quá khứgerrymandered
Số nhiềugerrymanders

Họ từ của gerrymander

Nguồn gốc từ gerrymander

Từ Elbridge Gerry (1744–1814) và (sala)mander, do ông định rõ một khu vực bầu cử theo hình dạng giống con kỳ giông khi còn là Thống đốc của tiểu bang Massachusetts (Hoa Kỳ).

Câu hỏi thường gặp

gerrymander nghĩa là gì?

gerrymander (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Sự sắp xếp gian lận (những khu vực bỏ phiếu) (trong cuộc tuyển cử, để giành phần thắng).

gerrymander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gerrymander: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛɹiˌmændə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛɹiˌmændəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.