TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gesellschaft

UK/ɡəˈzɛlʃaft/ US/ɡəˈzɛlʃaft/ giọng máy của trình duyệt

gesellschaft nghĩa là quan hệ xã hội.

Nghĩa của gesellschaft

Danh từ

  1. Quan hệ xã hội.

Dạng từ của gesellschaft

Số nhiềuGesellschaften

Câu hỏi thường gặp

gesellschaft nghĩa là gì?

gesellschaft (danh từ) nghĩa là quan hệ xã hội.

gesellschaft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gesellschaft: giọng Anh (UK) /ɡəˈzɛlʃaft/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈzɛlʃaft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.