TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gest

UK/d͡ʒɛst/ US/d͡ʒɛst/ giọng máy của trình duyệt

gest nghĩa là cũng geste, chuyện phiêu lưu.

Nghĩa của gest

Danh từ

  1. Cũng geste.
  2. Chuyện phiêu lưu.
  3. Công lao; thành tích.
  4. Từ cổ, nghĩa cổ Tư thế; thái độ; cử chỉ.

Dạng từ của gest

Số nhiềugests

Họ từ của gest

Câu hỏi thường gặp

gest nghĩa là gì?

gest (danh từ) nghĩa là cũng geste, chuyện phiêu lưu.

gest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gest: giọng Anh (UK) /d͡ʒɛst/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.