TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gestalt

UK/ɡəˈʃtælt/ US/ɡəˈʃtɔlt/ giọng máy của trình duyệt

gestalt nghĩa là cấu trúc hình thức.

Nghĩa của gestalt

Danh từ

  1. Cấu trúc hình thức; dạng.

Dạng từ của gestalt

Số nhiềugestalts

Câu hỏi thường gặp

gestalt nghĩa là gì?

gestalt (danh từ) nghĩa là cấu trúc hình thức.

gestalt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gestalt: giọng Anh (UK) /ɡəˈʃtælt/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈʃtɔlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.