TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gesticulator

US/dʒɛ.ˈstɪ.kjə.ˌleɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

gesticulator nghĩa là Người hay khoa tay múa chân.

Nghĩa của gesticulator

Danh từ

  1. Người hay khoa tay múa chân.

Dạng từ của gesticulator

Số nhiềugesticulators

Câu hỏi thường gặp

gesticulator nghĩa là gì?

gesticulator (danh từ) nghĩa là Người hay khoa tay múa chân.

gesticulator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gesticulator: giọng Mỹ (US) /dʒɛ.ˈstɪ.kjə.ˌleɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.