gesticulator
US/dʒɛ.ˈstɪ.kjə.ˌleɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
gesticulator nghĩa là Người hay khoa tay múa chân.
Nghĩa của gesticulator
Danh từ
- Người hay khoa tay múa chân.
Dạng từ của gesticulator
| Số nhiều | gesticulators |
Câu hỏi thường gặp
gesticulator nghĩa là gì?
gesticulator (danh từ) nghĩa là Người hay khoa tay múa chân.
gesticulator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gesticulator: giọng Mỹ (US) /dʒɛ.ˈstɪ.kjə.ˌleɪ.tɜː/.