TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gesture

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃə/ US/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

gesture nghĩa là điệu bộ, cử chỉ, động thái, động tác.

Nghĩa của gesture

Danh từ

  1. Điệu bộ, cử chỉ.
  2. Động thái, động tác.
    • a political gestureĐộng thái chính trị
  3. Hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý.
    • his speech is a gesture of friendshiplời nói của anh ta là một biểu hiện của tình hữu nghị

Động từ

  1. Làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân.

Dạng từ của gesture

Số nhiềugestures
Ngôi thứ ba số ítgestures
Hiện tại phân từ (-ing)gesturing
Quá khứ phân từgestured
Quá khứgestured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gesture

Đồng nghĩa

Họ từ của gesture

Câu hỏi thường gặp

gesture nghĩa là gì?

gesture (danh từ, động từ) nghĩa là điệu bộ, cử chỉ, động thái, động tác.

gesture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gesture: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛs.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛs.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.