gesture
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃə/
US/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
gesture nghĩa là điệu bộ, cử chỉ, động thái, động tác.
Nghĩa của gesture
Danh từ
- Điệu bộ, cử chỉ.
- Động thái, động tác.
- a political gestureĐộng thái chính trị
- Hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý.
- his speech is a gesture of friendshiplời nói của anh ta là một biểu hiện của tình hữu nghị
Động từ
- Làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân.
Dạng từ của gesture
| Số nhiều | gestures |
| Ngôi thứ ba số ít | gestures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gesturing |
| Quá khứ phân từ | gestured |
| Quá khứ | gestured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gesture
Đồng nghĩa
Họ từ của gesture
Câu hỏi thường gặp
gesture nghĩa là gì?
gesture (danh từ, động từ) nghĩa là điệu bộ, cử chỉ, động thái, động tác.
gesture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gesture: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛs.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛs.t͡ʃɚ/.