get cold feet
UK/ˌɡɛt ˈkəʊld fiːt/
US/ˌɡɛt ˈkoʊld fit/
giọng máy của trình duyệt
get cold feet nghĩa là trở nên căng thẳng, lo lắng.
Nghĩa của get cold feet
Động từ
- Trở nên căng thẳng, lo lắng, hồi hộp, dao động trước một sự kiện sắp xảy đến.
- Well, what’s the matter? You’re not getting cold feet, are you?Ồ, có chuyện gì thế? Cậu không căng thẳng quá đấy chứ?
Dạng từ của get cold feet
| Ngôi thứ ba số ít | gets cold feet |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting cold feet |
| Quá khứ | got cold feet |
| Quá khứ phân từ | got cold feet |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get cold feet
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với get cold feet
- He's getting cold feet. Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
get cold feet nghĩa là gì?
get cold feet (động từ) nghĩa là trở nên căng thẳng, lo lắng.
get cold feet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của get cold feet: giọng Anh (UK) /ˌɡɛt ˈkəʊld fiːt/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɛt ˈkoʊld fit/.