chicken out Nghegiọng máy của trình duyệt chicken out nghĩa là từ bỏ. Nghĩa của chicken out Động từ Từ bỏ, không dám làm việc gì nữa do quá sợ hãi”. Dạng từ của chicken out Ngôi thứ ba số ítchickens outHiện tại phân từ (-ing)chickening outQuá khứ phân từchickened outQuá khứchickened out Câu hỏi thường gặp chicken out nghĩa là gì?chicken out (động từ) nghĩa là từ bỏ.