get ready
giọng máy của trình duyệt
get ready nghĩa là chuẩn bị.
Nghĩa của get ready
Cụm động từ
- Chuẩn bị.
Dạng từ của get ready
| Ngôi thứ ba số ít | gets ready |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting ready |
| Quá khứ | got ready |
| Quá khứ phân từ | got ready |
Câu ví dụ với get ready
- You need to start getting ready. Cậu nên chuẩn bị trước đi.
- Sami was getting ready for the winter break. Sami đang chuẩn bị cho kỳ nghỉ đông.
- She got ready for lunch. Cô ấy đã sẫn sàng cho bữa chưa.
- Let's get ready for Saturday. Chuẩn bị cho ngày thứ bảy nào.
- We'd better get ready early because the train won't wait. Tốt hơn là mình nên nhanh chóng chuẩn bị cho xong vì mưa không đợi ai đâu.
- We'd better get ready. Chúng ta nên sẵn sàng rồi.
- I just got up. Give me a few minutes to get ready. Tôi vừa mới dậy. Cho tôi chút thời gian để chuẩn bị đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
get ready nghĩa là gì?
get ready (cụm động từ) nghĩa là chuẩn bị.