TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get ready

giọng máy của trình duyệt

get ready nghĩa là chuẩn bị.

Nghĩa của get ready

Cụm động từ

  1. Chuẩn bị.

Dạng từ của get ready

Ngôi thứ ba số ítgets ready
Hiện tại phân từ (-ing)getting ready
Quá khứgot ready
Quá khứ phân từgot ready

Câu ví dụ với get ready

  • You need to start getting ready. Cậu nên chuẩn bị trước đi.
  • Sami was getting ready for the winter break. Sami đang chuẩn bị cho kỳ nghỉ đông.
  • She got ready for lunch. Cô ấy đã sẫn sàng cho bữa chưa.
  • Let's get ready for Saturday. Chuẩn bị cho ngày thứ bảy nào.
  • We'd better get ready early because the train won't wait. Tốt hơn là mình nên nhanh chóng chuẩn bị cho xong vì mưa không đợi ai đâu.
  • We'd better get ready. Chúng ta nên sẵn sàng rồi.
  • I just got up. Give me a few minutes to get ready. Tôi vừa mới dậy. Cho tôi chút thời gian để chuẩn bị đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

get ready nghĩa là gì?

get ready (cụm động từ) nghĩa là chuẩn bị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.