get rid of
UK/ɡɛt ɹɪd ʌv/
US/ɡɛt ɹɪd ʌv/
giọng máy của trình duyệt
get rid of nghĩa là tống khứ, từ bỏ.
Nghĩa của get rid of
Động từ
- Tống khứ
- Từ bỏ
- Thoát khỏi
Dạng từ của get rid of
| Ngôi thứ ba số ít | gets rid of |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting rid of |
| Quá khứ | got rid of |
| Quá khứ phân từ | got rid of |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get rid of
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với get rid of
- It's very hard to get rid of bad habits. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu.
- I still have to get rid of this carpet. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
- It isn't easy to get rid of bad habits. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
- It's not easy to get rid of bad habits. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
- It is not easy to get rid of bad habits. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
- You must get rid of the habit of biting your nails. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi.
- Tom told Mary that she should get rid of the evidence. Tom bảo Mary nên từ bỏ các chứng cứ đi.
- Always use a trash can to get rid of your waste. Hãy luôn bỏ rác thải vào thùng rác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
get rid of nghĩa là gì?
get rid of (động từ) nghĩa là tống khứ, từ bỏ.
get rid of phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của get rid of: giọng Anh (UK) /ɡɛt ɹɪd ʌv/, giọng Mỹ (US) /ɡɛt ɹɪd ʌv/.