TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get rid of

UK/ɡɛt ɹɪd ʌv/ US/ɡɛt ɹɪd ʌv/ giọng máy của trình duyệt

get rid of nghĩa là tống khứ, từ bỏ.

Nghĩa của get rid of

Động từ

  1. Tống khứ
  2. Từ bỏ
  3. Thoát khỏi

Dạng từ của get rid of

Ngôi thứ ba số ítgets rid of
Hiện tại phân từ (-ing)getting rid of
Quá khứgot rid of
Quá khứ phân từgot rid of

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get rid of

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với get rid of

  • It's very hard to get rid of bad habits. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu.
  • I still have to get rid of this carpet. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
  • It isn't easy to get rid of bad habits. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
  • It's not easy to get rid of bad habits. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
  • It is not easy to get rid of bad habits. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
  • You must get rid of the habit of biting your nails. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi.
  • Tom told Mary that she should get rid of the evidence. Tom bảo Mary nên từ bỏ các chứng cứ đi.
  • Always use a trash can to get rid of your waste. Hãy luôn bỏ rác thải vào thùng rác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

get rid of nghĩa là gì?

get rid of (động từ) nghĩa là tống khứ, từ bỏ.

get rid of phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của get rid of: giọng Anh (UK) /ɡɛt ɹɪd ʌv/, giọng Mỹ (US) /ɡɛt ɹɪd ʌv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.