get used
giọng máy của trình duyệt
get used nghĩa là quen, thói quen.
Nghĩa của get used
Cụm động từ
- thành ngữ Quen, thói quen.
Dạng từ của get used
| Ngôi thứ ba số ít | gets used |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting used |
| Quá khứ | got used |
| Quá khứ phân từ | got used |
Câu ví dụ với get used
- You may as well get used to it. Cậu tốt hơn hết là làm quen với nó đi.
- Tom got used to being alone. Tom đã quen với cô đơn.
- You'll get used to it. Bạn sẽ quen với nó thôi.
- It's a database of voices that gets used for speech recognition. Đó là một cơ sở dữ liệu giọng nói được dùng để nhận diện lời nói.
- I'm still getting used to the great turn my life has taken. Tôi đang làm quen với những bước ngoặt trong đời.
- It'll take you a few weeks to get used to wearing a wig. Bạn sẽ mất vài tuần để quen với việc đội tóc giả.
- It may take a few weeks to get used to working the night shift. Chắc phải tốn vài tuần để quen làm việc ca đêm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
get used nghĩa là gì?
get used (cụm động từ) nghĩa là quen, thói quen.