TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get-up

US/ˈɡɛt.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

get-up nghĩa là óc sáng kiến, óc tháo vát, nghị lực, tính kiên quyết.

Nghĩa của get-up

Danh từ

  1. Óc sáng kiến, óc tháo vát.
  2. Nghị lực; tính kiên quyết.
  3. Kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách...).

Cụm động từ

  1. Dậy.
  2. Đứng dậy.

Dạng từ của get-up

Ngôi thứ ba số ítgets up
Hiện tại phân từ (-ing)getting up
Quá khứgot up
Quá khứ phân từgot up
Số nhiềuget-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get-up

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

get-up nghĩa là gì?

get-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là óc sáng kiến, óc tháo vát, nghị lực, tính kiên quyết.

get-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của get-up: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛt.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.