get-up
US/ˈɡɛt.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
get-up nghĩa là óc sáng kiến, óc tháo vát, nghị lực, tính kiên quyết.
Nghĩa của get-up
Danh từ
- Óc sáng kiến, óc tháo vát.
- Nghị lực; tính kiên quyết.
- Kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách...).
Cụm động từ
- Dậy.
- Đứng dậy.
Dạng từ của get-up
| Ngôi thứ ba số ít | gets up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting up |
| Quá khứ | got up |
| Quá khứ phân từ | got up |
| Số nhiều | get-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get-up
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
get-up nghĩa là gì?
get-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là óc sáng kiến, óc tháo vát, nghị lực, tính kiên quyết.
get-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của get-up: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛt.ˈəp/.