TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

getaway

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɡɛ.tə.ˌweɪ/ giọng máy của trình duyệt

getaway nghĩa là sự chạy trốn, sự trốn thoát, sự mở máy chạy.

Nghĩa của getaway

Danh từ

  1. Thông tục Sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm).
    • to make a getawaychạy trốn, trốn thoát
  2. Sự mở máy chạy (ô tô).

Dạng từ của getaway

Số nhiềugetaways

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với getaway

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

getaway nghĩa là gì?

getaway (danh từ) nghĩa là sự chạy trốn, sự trốn thoát, sự mở máy chạy.

getaway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của getaway: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛ.tə.ˌweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.