getaway
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɡɛ.tə.ˌweɪ/
giọng máy của trình duyệt
getaway nghĩa là sự chạy trốn, sự trốn thoát, sự mở máy chạy.
Nghĩa của getaway
Danh từ
- Thông tục Sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm).
- to make a getawaychạy trốn, trốn thoát
- Sự mở máy chạy (ô tô).
Dạng từ của getaway
| Số nhiều | getaways |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với getaway
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
getaway nghĩa là gì?
getaway (danh từ) nghĩa là sự chạy trốn, sự trốn thoát, sự mở máy chạy.
getaway phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của getaway: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛ.tə.ˌweɪ/.