TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

getting

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɛtɪŋ/ US/ˈɡɛtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

getting nghĩa là sự khấu, sự khai thác, lợi ích, thu hoạch.

Nghĩa của getting

Danh từ

  1. Ngành mỏ Sự khấu; sự khai thác.
  2. Lợi ích; thu hoạch.

Dạng từ của getting

Số nhiềugettings

Câu ví dụ với getting

  • I haven't been getting enough sleep lately. Dạo này tôi bị mất ngủ.
  • Our city is getting bigger and bigger. Thành phố của chúng tôi đang ngày càng lớn hơn.
  • I'm getting off at the next station. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.
  • Tom is getting better bit by bit. Tom đang dần dần giỏi lên.
  • Are you also afraid of getting sick? Bạn cũng sợ bị bệnh à?
  • I can't believe we're finally getting married. Anh không thể tin được là cuối cùng chúng ta cũng kết hôn.
  • I had trouble getting a taxi. Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi.
  • Getting married is a serious matter. Kết hôn là một vấn đề quan trọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

getting nghĩa là gì?

getting (danh từ) nghĩa là sự khấu, sự khai thác, lợi ích, thu hoạch.

getting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của getting: giọng Anh (UK) /ˈɡɛtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɛtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.