TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

getter

UK/ˈɡɛtə/ US/ˈɡɛtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

getter nghĩa là người mua được, người kiếm được, thợ mỏ, thợ gương lò.

Nghĩa của getter

Danh từ

  1. Người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được.
  2. Ngành mỏ Thợ mỏ, thợ gương lò.
  3. Ngựa (đực) giống.
  4. Vật lý (raddiô) chất thu khí.

Dạng từ của getter

Số nhiềugetters
Ngôi thứ ba số ítgetters
Hiện tại phân từ (-ing)gettering
Quá khứ phân từgettered
Quá khứgettered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với getter

Đồng nghĩa

Họ từ của getter

Câu hỏi thường gặp

getter nghĩa là gì?

getter (danh từ) nghĩa là người mua được, người kiếm được, thợ mỏ, thợ gương lò.

getter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của getter: giọng Anh (UK) /ˈɡɛtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɛtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.