gey
US/ˈɡeɪ/
giọng máy của trình duyệt
gey nghĩa là rất, lắm.
Nghĩa của gey
Phó từ
- Ê-cốt Rất, lắm.
Dạng từ của gey
| So sánh hơn | geyer |
| So sánh nhất | geyest |
Câu hỏi thường gặp
gey nghĩa là gì?
gey (phó từ) nghĩa là rất, lắm.
gey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gey: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪ/.