TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gey

US/ˈɡeɪ/ giọng máy của trình duyệt

gey nghĩa là rất, lắm.

Nghĩa của gey

Phó từ

  1. Ê-cốt Rất, lắm.

Dạng từ của gey

So sánh hơngeyer
So sánh nhấtgeyest

Câu hỏi thường gặp

gey nghĩa là gì?

gey (phó từ) nghĩa là rất, lắm.

gey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gey: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.