TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geyser

UK/ˈɡiː.zə/ US/ˈɡaɪ.zɚ/ giọng máy của trình duyệt

geyser nghĩa là mạch nước phun, thùng đun nước nóng.

Nghĩa của geyser

Danh từ

  1. Địa lý,ddịa chất Mạch nước phun.
  2. Thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi).

Dạng từ của geyser

Số nhiềugeysers
Ngôi thứ ba số ítgeysers
Hiện tại phân từ (-ing)geysering
Quá khứ phân từgeysered
Quá khứgeysered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geyser

Đồng nghĩa

Họ từ của geyser

Câu hỏi thường gặp

geyser nghĩa là gì?

geyser (danh từ) nghĩa là mạch nước phun, thùng đun nước nóng.

geyser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geyser: giọng Anh (UK) /ˈɡiː.zə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaɪ.zɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.