geyser
UK/ˈɡiː.zə/
US/ˈɡaɪ.zɚ/
giọng máy của trình duyệt
geyser nghĩa là mạch nước phun, thùng đun nước nóng.
Nghĩa của geyser
Danh từ
- Địa lý,ddịa chất Mạch nước phun.
- Thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi).
Dạng từ của geyser
| Số nhiều | geysers |
| Ngôi thứ ba số ít | geysers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | geysering |
| Quá khứ phân từ | geysered |
| Quá khứ | geysered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geyser
Đồng nghĩa
Họ từ của geyser
Câu hỏi thường gặp
geyser nghĩa là gì?
geyser (danh từ) nghĩa là mạch nước phun, thùng đun nước nóng.
geyser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geyser: giọng Anh (UK) /ˈɡiː.zə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡaɪ.zɚ/.