TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gharial

UK/ˈɡɛə.ɹi.əl/ US/ˈɡɛɹ.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

gharial nghĩa là cá sấu ấn độ.

Nghĩa của gharial

Danh từ

  1. Cá sấu ấn độ.

Dạng từ của gharial

Số nhiềugharials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gharial

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gharial nghĩa là gì?

gharial (danh từ) nghĩa là cá sấu ấn độ.

gharial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gharial: giọng Anh (UK) /ˈɡɛə.ɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɛɹ.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.