gharial
UK/ˈɡɛə.ɹi.əl/
US/ˈɡɛɹ.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
gharial nghĩa là cá sấu ấn độ.
Nghĩa của gharial
Danh từ
- Cá sấu ấn độ.
Dạng từ của gharial
| Số nhiều | gharials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gharial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gharial nghĩa là gì?
gharial (danh từ) nghĩa là cá sấu ấn độ.
gharial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gharial: giọng Anh (UK) /ˈɡɛə.ɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɛɹ.i.əl/.