TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ghazal

UK/ˈɡæzæl/ US/ˈɡæzæl/ giọng máy của trình duyệt

ghazal nghĩa là cũng ghazel.

Nghĩa của ghazal

Danh từ

  1. Cũng ghazel.
  2. Thơ trữ tình Ba-tư.
  3. Bữa yến tiệc có ca múa.

Dạng từ của ghazal

Số nhiềughazals

Câu hỏi thường gặp

ghazal nghĩa là gì?

ghazal (danh từ) nghĩa là cũng ghazel.

ghazal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ghazal: giọng Anh (UK) /ˈɡæzæl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæzæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.