TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ghat

UK/ɡɔːt/ US/ɡɑt/ giọng máy của trình duyệt

ghat nghĩa là hẻm núi, rãnh núi.

Nghĩa của ghat

Danh từ

  1. Bậc bước xuống bến trên bờ hồ.
  2. Hẻm núi, rãnh núi (Ân độ).
  3. Bãi hoả thiêu.

Dạng từ của ghat

Số nhiềughats

Câu hỏi thường gặp

ghat nghĩa là gì?

ghat (danh từ) nghĩa là hẻm núi, rãnh núi.

ghat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ghat: giọng Anh (UK) /ɡɔːt/, giọng Mỹ (US) /ɡɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.