TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ghost image

US/ ˈɪ.mɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

ghost image nghĩa là hình ma, hình có bóng.

Nghĩa của ghost image

Danh từ

  1. Tech Hình ma, hình có bóng.

Dạng từ của ghost image

Số nhiềughost images

Câu hỏi thường gặp

ghost image nghĩa là gì?

ghost image (danh từ) nghĩa là hình ma, hình có bóng.

ghost image phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ghost image: giọng Mỹ (US) / ˈɪ.mɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.