TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ghost

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡəʊst/ US/ɡoʊst/ giọng máy của trình duyệt

ghost nghĩa là gầy như ma, bóng mờ, nét thoáng một chút, hiện ra.

Nghĩa của ghost

Danh từ

  1. Gầy như ma.
  2. Bóng mờ, nét thoáng một chút.
    • to put on a ghost of a smilethoáng mỉm cười
    • not the ghost of a doubtkhông một chút nghi ngờ
    • not the ghost of a chancekhông một chút hy vọng gì cả
  3. Người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Linh hồn, hồn.
    • to give up the ghosthồn lìa khỏi xác; chết

Động từ

  1. Hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma.
  2. Giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn.

Dạng từ của ghost

Số nhiềughosts
Ngôi thứ ba số ítghosts
Hiện tại phân từ (-ing)ghosting
Quá khứ phân từghosted
Quá khứghosted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ghost

Đồng nghĩa

Họ từ của ghost

Cụm từ, thành ngữ với ghost

  • the ghost walks — (Sân khấu), (từ lóng) đã có lương; sắp có lương.
  • Ghost Festival — Tết Trung Nguyên, Vu Lan.
  • ghost image — Hình ma, hình có bóng.
  • ghost signal — Tín hiệu hình ảo, tín hiệu giả [ĐL].
  • ghost town — Thị trấn hay thành phố bị bỏ hoang.

Câu ví dụ với ghost

  • Please tell me a ghost story. Hãy kể cho tôi một câu chuyện ma.
  • I don't believe that ghosts exist. Tôi không tin là có ma.
  • No, I'm not afraid of ghosts. Không, tôi không sợ ma.
  • I think ghosts exist. Tôi nghĩ là ma có thật.
  • Are ghosts real? Ma có thật không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ghost nghĩa là gì?

ghost (danh từ, động từ) nghĩa là gầy như ma, bóng mờ, nét thoáng một chút, hiện ra.

ghost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ghost: giọng Anh (UK) /ɡəʊst/, giọng Mỹ (US) /ɡoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.