TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ghost town

UK/ˈɡəʊst taʊn/ US/ˈɡoʊst taʊn/ giọng máy của trình duyệt

ghost town nghĩa là thành phố bỏ hoang, phố ma.

Nghĩa của ghost town

Danh từ

  1. Thị trấn hay thành phố bị bỏ hoang.

Dạng từ của ghost town

Số nhiềughost towns

Câu hỏi thường gặp

ghost town nghĩa là gì?

ghost town (danh từ) nghĩa là thành phố bỏ hoang, phố ma.

ghost town phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ghost town: giọng Anh (UK) /ˈɡəʊst taʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊst taʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.