TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ghost-write

US/ˈɡoʊst.ˈrɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

ghost-write nghĩa là Viết (tài liệu) cho người khác và để người đó đứng tên luôn.

Nghĩa của ghost-write

Ngoại động từ

  1. Viết (tài liệu) cho người khác và để người đó đứng tên luôn.

Câu hỏi thường gặp

ghost-write nghĩa là gì?

ghost-write (ngoại động từ) nghĩa là Viết (tài liệu) cho người khác và để người đó đứng tên luôn.

ghost-write phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ghost-write: giọng Mỹ (US) /ˈɡoʊst.ˈrɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.