TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gia

giọng máy của trình duyệt

Gia nghĩa là một tên cho nữ.

Nghĩa của Gia

Danh từ riêng

  1. Một tên cho nữ
  2. Một tên cho nữ bắt nguồn từ tiếng Ý.
  3. Từ viết gọn của Georgia, một tên cho nữ bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp cổ đại.

Cụm từ, thành ngữ với Gia

  • Gia Lai — Gia Lai.

Câu hỏi thường gặp

Gia nghĩa là gì?

Gia (danh từ riêng) nghĩa là một tên cho nữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.