TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

giantess

UK/ˈd͡ʒaɪəntɛs/ US/ˈd͡ʒaɪəntɛs/ giọng máy của trình duyệt

giantess nghĩa là Người đàn bà khổng lồ.

Nghĩa của giantess

Danh từ

  1. Người đàn bà khổng lồ.

Dạng từ của giantess

Số nhiềugiantesses

Câu hỏi thường gặp

giantess nghĩa là gì?

giantess (danh từ) nghĩa là Người đàn bà khổng lồ.

giantess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của giantess: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒaɪəntɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒaɪəntɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.