giantlike
US/ˈdʒɑɪ.ənt.ˌlɑɪk/
giọng máy của trình duyệt
giantlike nghĩa là khổng lồ, to lớn phi thường.
Nghĩa của giantlike
Tính từ
- Khổng lồ, to lớn phi thường.
Dạng từ của giantlike
| So sánh hơn | more giantlike |
| So sánh nhất | most giantlike |
Câu hỏi thường gặp
giantlike nghĩa là gì?
giantlike (tính từ) nghĩa là khổng lồ, to lớn phi thường.
giantlike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của giantlike: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɑɪ.ənt.ˌlɑɪk/.