gib
UK/ˈɡɪb/
US/ˈɡɪb/
giọng máy của trình duyệt
gib nghĩa là đinh kẹp, má kẹp, cái chốt, cái chèn.
Nghĩa của gib
Danh từ
- Kỹ thuật Đinh kẹp, má kẹp.
- Kỹ thuật Cái chốt, cái chèn, cái chêm.
Dạng từ của gib
| Số nhiều | gibs |
| Ngôi thứ ba số ít | gibs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gibbing |
| Quá khứ phân từ | gibbed |
| Quá khứ | gibbed |
Họ từ của gib
Câu hỏi thường gặp
gib nghĩa là gì?
gib (danh từ) nghĩa là đinh kẹp, má kẹp, cái chốt, cái chèn.
gib phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gib: giọng Anh (UK) /ˈɡɪb/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪb/.