TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gib

UK/ˈɡɪb/ US/ˈɡɪb/ giọng máy của trình duyệt

gib nghĩa là đinh kẹp, má kẹp, cái chốt, cái chèn.

Nghĩa của gib

Danh từ

  1. Kỹ thuật Đinh kẹp, má kẹp.
  2. Kỹ thuật Cái chốt, cái chèn, cái chêm.

Dạng từ của gib

Số nhiềugibs
Ngôi thứ ba số ítgibs
Hiện tại phân từ (-ing)gibbing
Quá khứ phân từgibbed
Quá khứgibbed

Họ từ của gib

Câu hỏi thường gặp

gib nghĩa là gì?

gib (danh từ) nghĩa là đinh kẹp, má kẹp, cái chốt, cái chèn.

gib phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gib: giọng Anh (UK) /ˈɡɪb/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.