gibber
UK/ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/
US/ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
gibber nghĩa là tiếng nói lắp bắp, nói lắp bắp.
Nghĩa của gibber
Danh từ
- Tiếng nói lắp bắp.
Nội động từ
- Nói lắp bắp.
Dạng từ của gibber
| Số nhiều | gibbers |
| Ngôi thứ ba số ít | gibbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gibbering |
| Quá khứ phân từ | gibbered |
| Quá khứ | gibbered |
Câu hỏi thường gặp
gibber nghĩa là gì?
gibber (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng nói lắp bắp, nói lắp bắp.
gibber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gibber: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/.