TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gibber

UK/ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/ US/ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

gibber nghĩa là tiếng nói lắp bắp, nói lắp bắp.

Nghĩa của gibber

Danh từ

  1. Tiếng nói lắp bắp.

Nội động từ

  1. Nói lắp bắp.

Dạng từ của gibber

Số nhiềugibbers
Ngôi thứ ba số ítgibbers
Hiện tại phân từ (-ing)gibbering
Quá khứ phân từgibbered
Quá khứgibbered

Câu hỏi thường gặp

gibber nghĩa là gì?

gibber (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng nói lắp bắp, nói lắp bắp.

gibber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gibber: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.