giblets
UK/ˈd͡ʒɪbləts/
US/ˈd͡ʒɪbləts/
giọng máy của trình duyệt
giblets nghĩa là lòng, cổ.
Nghĩa của giblets
Danh từ
- Lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu).
Câu hỏi thường gặp
giblets nghĩa là gì?
giblets (danh từ) nghĩa là lòng, cổ.
giblets phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của giblets: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪbləts/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪbləts/.