gibus
UK/ɡɪbʌs/
US/ɡɪbʌs/
giọng máy của trình duyệt
gibus nghĩa là mũ xếp.
Nghĩa của gibus
Danh từ
- Sân khấu Mũ xếp.
Dạng từ của gibus
| Số nhiều | gibuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gibus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gibus nghĩa là gì?
gibus (danh từ) nghĩa là mũ xếp.
gibus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gibus: giọng Anh (UK) /ɡɪbʌs/, giọng Mỹ (US) /ɡɪbʌs/.