TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gibus

UK/ɡɪbʌs/ US/ɡɪbʌs/ giọng máy của trình duyệt

gibus nghĩa là mũ xếp.

Nghĩa của gibus

Danh từ

  1. Sân khấu Mũ xếp.

Dạng từ của gibus

Số nhiềugibuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gibus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gibus nghĩa là gì?

gibus (danh từ) nghĩa là mũ xếp.

gibus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gibus: giọng Anh (UK) /ɡɪbʌs/, giọng Mỹ (US) /ɡɪbʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.