giddily
US/ˈɡɪ.di.li/ giọng máy của trình duyệt
giddily nghĩa là choáng váng, loạng choạng.
Nghĩa của giddily
Phó từ
- Choáng váng, loạng choạng.
Dạng từ của giddily
| So sánh hơn | more giddily |
| So sánh nhất | most giddily |
Câu hỏi thường gặp
giddily nghĩa là gì?
giddily (phó từ) nghĩa là choáng váng, loạng choạng.
giddily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của giddily: giọng Mỹ (US) /ˈɡɪ.di.li/.