TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

giddily

US/ˈɡɪ.di.li/ giọng máy của trình duyệt

giddily nghĩa là choáng váng, loạng choạng.

Nghĩa của giddily

Phó từ

  1. Choáng váng, loạng choạng.

Dạng từ của giddily

So sánh hơnmore giddily
So sánh nhấtmost giddily

Câu hỏi thường gặp

giddily nghĩa là gì?

giddily (phó từ) nghĩa là choáng váng, loạng choạng.

giddily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của giddily: giọng Mỹ (US) /ˈɡɪ.di.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.