TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gift-horse

US/ˈɡɪft.ˈhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

gift-horse nghĩa là con ngựa được tặng, quà tặng.

Nghĩa của gift-horse

Danh từ

  1. Con ngựa được tặng; quà tặng.
    • don't look a gift-horse in the mouthcủa người ta cho đừng chê ỏng chê eo

Dạng từ của gift-horse

Số nhiềugift horses

Câu hỏi thường gặp

gift-horse nghĩa là gì?

gift-horse (danh từ) nghĩa là con ngựa được tặng, quà tặng.

gift-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gift-horse: giọng Mỹ (US) /ˈɡɪft.ˈhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.